thiền sư

Học thuật
Thân thiện
thiền sư

Thiền sư ngồi tĩnh tọa dưới gốc cây cổ thụ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vị cấp cao trong Phật giáo, đặc biệt trong Thiền tông: Một bậc tu hành đã đạt đến trình độ thâm sâu về thiền định giác ngộ, thường vai trò hướng dẫn, dạy dỗ cho các đệ tử tăng ni.
    • Bậc thầy về thiền: Người đã chứng ngộ khả năng truyền thụ, giải thích giáo lý, pháp môn tu tập thiền định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thiền sư Vạn Hạnh một trong những vị cao tăng ảnh hưởng lớn thời . (Thiền sư Vạn Hạnh một trong những vị cao tăng ảnh hưởng lớn thời .)
    • Các đệ tử đến tham vấn thiền sư về những điều khó hiểu trong công án. (Các đệ tử đến tham vấn thiền sư về những điều khó hiểu trong công án.)
    • Cuộc đời những bài kệ của vị thiền sư ấy nguồn cảm hứng cho nhiều người tu tập. (Cuộc đời những bài kệ của vị thiền sư ấy nguồn cảm hứng cho nhiều người tu tập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo chân thiền sư": noi gương, học theo hoặc đi theo con đường tu tập của một vị thiền sư.

    • Anh ấy quyết định theo chân vị thiền sư để tìm sự bình an nội tâm. (Anh ấy quyết định theo chân vị thiền sư để tìm sự bình an nội tâm.)
  • "được thiền sư ấn chứng": được một vị thiền sư thừa nhận đã đạt được sự chứng ngộ trong quá trình tu tập.

    • Sau nhiều năm khổ công, ông ấy cuối cùng cũng được thiền sư ấn chứng. (Sau nhiều năm khổ công, ông ấy cuối cùng cũng được thiền sư ấn chứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiền tăng (danh từ): Nhà sư tu tập theo Thiền tông. Từ này nhấn mạnh vào thân phận một nhà sư (tăng) hơn cấp bậc thầy ().
  • Thiền giả (danh từ): Người tu thiền nói chung, có thể chưa đạt đến địa vị hoặc sự chứng ngộ của một thiền sư.
  • Tổ sư (danh từ): Vị khai sáng hoặc đứng đầu một tông phái, thường địa vị cao hơn hoặc là bậc tiền bối của các thiền sư.
Từ đồng nghĩa
  • Cao tăng: Vị đạo hạnh kiến thức uyên thâm. Từ này rộng hơn, có thể chỉ các vị cấp cao thuộc các tông phái khác không chỉ Thiền tông.
  • Bậc thầy thiền định: Cách gọi diễn giải nghĩa của "thiền sư".
Thành ngữ liên quan
  • "Tâm an thiền sư": (Thành ngữ/ Cách ngôn) Ý nói khi tâm trí được an định, bình lặng thì tự thân đã một vị thầy dạy thiền rồi. Nhấn mạnh bản chất của thiền nằmtrạng thái tâm.
    • Đừng tìm kiếm đâu xa, tâm an thiền sư đó. (Đừng tìm kiếm đâu xa, tâm an thiền sư đó.)
thiền sư

Thiền sư ngồi tĩnh tọa dưới gốc cây cổ thụ.

  1. Vị cấp cao.

Từ chứa "thiền sư"